Trắc Nghiệm Gdcd 12 Bài 2 (Có Đáp Án): Thực Hiện Pháp Luật (Phần 5).

Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2 (có đáp án): Thực hiện pháp luật (phần 5)

A. Ban hành pháp luật.

B. Xây dựng pháp luật.

C. Thực hiện pháp luật.

D. Phổ biến pháp luật.

A. Ban hành pháp luật.

B. Xây dựng pháp luật.

C. Thực hiện pháp luật.

D. Phổ biến pháp luật.

A. Tổ chức.

B. Cộng đồng.

C. Nhà nước.

D. Xã hội.

A. Phù hợp.

B. Đúng đắn.

C. Hợp pháp.

D. Chính đáng.

A. Làm những việc mà pháp luật cấm.

B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

C. Không làm những việc mà pháp luật cấm.

D. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật

A. không cho phép làm.

B. cho phép làm.

C. quy định cấm làm.

D. quy định phải làm.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

Thi hành pháp luật được hiểu là công dân thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật

A. quy định làm.

B. không cấm.

C. quy định phải làm.

D. cho phép làm.

Tuân thủ pháp luật được hiểu là việc các cá nhân, tổ chức

A. thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

B. thực hiện những điều mà pháp luật bắt buộc.

C. không thực hiện những điều mà pháp luật cấm.

D. không thực hiện những điều mà pháp luật ràng buộc.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

Tuân thủ pháp luật là hình thức, thực hiện pháp luật trong đó các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật

A. cho phép làm.

B. quy định cấm.

C. quy định phải làm.

D. không bắt buộc.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

A. Sử dụng pháp luật.

B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

Áp dụng pháp luật được hiểu là các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ban hành các quyết định ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện

A. các quyền và trách nhiệm cụ thể của công dân.

B. các quyền và nghĩa vụ cụ thể của công dân.

C. các nghĩa vụ và lợi ích cụ thể của công dân.

D. các nghĩa vụ và quyền lợi cụ thể của công dân.

A. Thực hiện pháp luật.

B. Vi phạm pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.

D. Trách nhiệm pháp lí.

A. Hành vi chứa đựng lỗi của của chủ thể thực hiện.

B. Hành vi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

C. Hành vi do người có thẩm quyền thực hiện theo quy định của pháp luật.

D. Hành vi xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

A. Hành vi do người trên 18 tuổi thực hiện.

B. Hành vi do người từ trên 16 đến 18 tuổi thực hiện.

C. Hành vi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

D. Hành vi do người có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước thực hiện.

A. Hành vi xâm phạm tới các chuẩn mực xã hội.

B. Hành vi xâm hại tới các phong tục, tập quán.

C. Hành vi xâm hại tới các quy định xã hội.

D. Hành vi xâm hại tới quan hệ xã hội pháp luật bảo vệ.

A. Công dân làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật.

B. Công dân không làm những việc phải làm theo quy định của pháp luật.

C. Công dân làm những việc xâm phạm đến các quan hệ xã hội.

D. Công dân làm những việc được pháp luật cho phép làm.

A. Công dân làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

B. Công dân không làm những việc mà pháp luật cấm.

C. Công dân làm những việc phải làm theo quy định của pháp luật.

D. Công dân làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật.

A. Anh A trong lúc say rượu đã đánh bạn mình bị thương nặng.

B. Em H bị tâm thần nên đã lấy đồ của cửa hàng mà không trả tiền.

C. Chị C bị trầm cảm nên đã sát hại con đẻ của mình.

D. Anh C trong lúc lên cơn động kinh đã đập vỡ kính nhà hàng.

A. Cháu H bị anh X trói tay, đổ ma túy đá vào miệng.

B. Anh C phát hiện kẻ móc túi nhưng không báo với ai.

C. Chị L che dấu hành vi buôn bán ma túy của người nhà.

D. Cảnh sát giao thông X không phạt hành vi vi phạm của anh A vì quen biết.

A. Trách nhiệm pháp lí.

B. Nghĩa vụ pháp lí.

C. Vi phạm pháp luật.

D. Thực hiện pháp luật.

A. Hình sự và hành chính.

B. Dân sự và hành chính.

C. Hình sự và dân sự.

D. Kỉ luật và dân sự.

A. Cố ý lây truyền HIV cho người khác.

B. Điều khiển xe máy đi ngược chiều của đường một chiều.

C. Không thực hiện chia tài sản theo di chúc của người mất.

D. Lấy trộm ví tiền trị giá 450.000 đồng.

Người từ đủ 14 tuổi đến 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về

A. mọi tội phạm.

B. tội phạm nghiêm trọng do vô ý.

C. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

D. tội phạm do lỗi cố ý.

Người có hành vi vi phạm hình sự trước hết phải chịu trách nhiệm

A. hình sự.

B. hành chính.

C. dân sự.

D. kỉ luật.

Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm

A. kỉ luật lao động.

B. kỉ luật tổ chức.

C. quy tắc quản lí nhà nước.

D. quy tắc quản lí hành chính.

Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm quy định của pháp luật về quản lí nhà nước do

A. tổ chức kinh tế thực hiện.

B. tổ chức chính trị thực hiện.

C. cá nhân thực hiện.

D. cá nhân hoặc tổ chức thực hiện.

A. Quan hệ sở hữu và quan hệ nhân thân.

B. Quan hệ sở hữu và quan hệ tình cảm.

C. Quan hệ tài sản và quan hệ tình cảm.

D. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

Next Post Previous Post